DẠY TIẾNG VIỆT CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI - HACOVIETNAMESE

Hotline

0983820520

GV Nguyễn Thị Mỹ Hiệp - Dạy tiếng Việt thông qua tiếng Trung

Mục lục

    Hồ sơ giảng viên song ngữ Hán - Việt

    汉越双语讲师个人简历

    Curriculum Vitae / 个人简历

     
    Nguyễn Thị Mỹ HiệpGiảng viên Nguyễn Thị Mỹ Hiệp
    阮氏美协

    Giảng viên cao cấp Hán - Việt | Phiên dịch viên | Nghiên cứu sinh Giáo dục Hán ngữ Quốc tế.

    资深汉越双语讲师 | 商务同传/现场翻译 | 国际汉语教学研究员。

    - Năm sinh: 1982.
    ・出生年份: 1982 年。
    - Giới tính: Nữ.
    ・性别: 女。

    01. Mục tiêu nghề nghiệp职业目标

    VI

    - Có gần 15 năm kinh nghiệm giảng dạy song ngữ Hán - Việt, biên dịch giáo trình và phiên dịch thương mại, hiện trường công nghiệp cao cấp.

    - Có nền tảng học thuật vững chắc: Nghiên cứu sinh, Thạc sĩ Giáo dục Hán ngữ Quốc tế tại Trường Đại học Sư phạm Quảng Tây; Chứng chỉ Nghiệp vụ Sư phạm tại Trường Đại học Sư phạm Hoa Đông.

    - Mong muốn đóng góp kinh nghiệm giảng dạy và quản lý trong môi trường chuyên nghiệp, năng động; thúc đẩy sự hợp tác, giao lưu văn hóa và thương mại hiệu quả giữa Việt Nam và Trung Quốc.

    中文

    ・拥有近 15 年中越双语教学、教材编译及高端商务、工业现场翻译经验。

    ・具备深厚的学术背景,包括广西师范大学国际汉语教育专业硕士及博士研究生经历,以及华东师范大学国际汉语教学专业师资认证。

    ・致力于在专业、高效且充满活力的环境中深化教研与管理成果,提供高质量的语言培训与跨文化沟通支持,推动中越企业与学术机构的高效合作。

    02. Học vấn và thành tích教育背景与学术成就

    - Nghiên cứu sinh.
    • Trường: Trường Đại học Sư phạm Quảng Tây - Trung Quốc.
    ・博士研究生。
    • 院校:中国广西师范大学。
    - Thạc sĩ chuyên ngành Giáo dục Hán ngữ Quốc tế.
    • Trường: Trường Đại học Sư phạm Quảng Tây - Trung Quốc.
    ・国际汉语教育专业硕士。
    • 院校:中国广西师范大学。
    - Chứng chỉ Nghiệp vụ Sư phạm Dạy Hán ngữ Quốc tế.
    • Trường: Trường Đại học Sư phạm Hoa Đông - Trung Quốc.
    ・国际汉语教学专业师资认证。
    • 院校:中国华东师范大学。
    - Cử nhân Sư phạm Ngoại ngữ.
    • Trường: Trường Đại học Sư phạm Ngoại ngữ Hà Nội và Đại học Quốc gia Hà Nội.
    • Tốt nghiệp: Năm 2009.
    ・外语教育学士。
    • 院校:河内外国语教育大学与越南国立大学。
    • 毕业年份:2009 年。

    Thành tích và giao lưu học thuật / 学术比赛与交流荣誉

    VI
    • Sinh viên xuất sắc cuộc thi Nhịp cầu Hán ngữ tại Trường Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh.
    • Đạt danh hiệu học viên ưu tú và dẫn chương trình bế mạc Nhịp cầu Hán ngữ tại Trường Đại học Trung Sơn.
    中文
    • 北京语言大学《汉语桥》赛事优秀学员。
    • 中山大学《汉语桥》项目优秀学员,并担任闭幕式主持人。

    03. Biên dịch giáo trình và thành quả học thuật教材编译与学术成果

    VI
    • Thành viên biên dịch Giáo trình Phát triển Hán ngữ Trung cấp.
    • Thành viên biên dịch Giáo trình Hán ngữ Tốc hành.
    中文
    • 《中级汉语发展》编译组成员。
    • 《速递汉语》编译组成员。

    04. Kỹ năng chuyên môn核心技能

    - Năng lực ngôn ngữ.
    VI

    - Thành thạo song ngữ Hán - Việt ở các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và dịch.

    - Có khả năng phiên dịch thương mại cao cấp, dịch đuổi và dịch cabin tại hiện trường nhà máy.

    中文

    ・精通汉越双语听、说、读、写、译。

    ・具备高阶商务及工业现场翻译能力。

    - Giảng dạy và nghiên cứu.
    VI

    - Am hiểu phương pháp giảng dạy tiếng Trung và tiếng Việt cho người nước ngoài.

    - Có kinh nghiệm đào tạo ngôn ngữ cho lãnh đạo doanh nghiệp, xây dựng giáo án và chương trình học.

    中文

    ・擅长对外汉语及越语教学法。

    ・具备跨国企业高管语言培训、课程大纲与教案开发经验。

    - Quản lý và vận hành.
    VI

    - Có kinh nghiệm quản lý trung tâm ngoại ngữ, vận hành fanpage truyền thông dantiengtrung và triển khai các chương trình đào tạo doanh nghiệp.

    中文

    ・具备语言中心全盘教学管理、新媒体专页运营及企业跨文化培训落地经验。

    05. Kinh nghiệm làm việc工作经历

    1. Công ty Cổ phần Dịch thuật - Đào tạo & Du lịch Việt Nam.
    越南翻译培训和旅游股份公司。
    - Thời gian: 2019 - Nay. - Vị trí: Giảng viên cao cấp. ・工作时间:2019 年至今。 ・职位:高级讲师。
    VI
    • Giảng dạy tiếng Việt cho ban lãnh đạo và chuyên gia người Trung Quốc, ứng dụng giáo trình song ngữ và phương pháp cá nhân hóa.
    • Chủ trì các dự án đào tạo tiếng Việt cho Hội Hoa thương tại Bắc Ninh, Bắc Giang và Hải Dương; giảng dạy trực tiếp tại các khu công nghiệp Thái Nguyên, Hải Dương.
    • Phát triển và triển khai hệ thống học trực tuyến hiệu quả trong thời gian dịch bệnh; luôn là giảng viên gương mẫu.
    中文
    • 负责面向中国籍高管及团队的对外越语高级课程教学,采用自编及双语结合大纲。
    • 主导北宁、北江、海阳华商协会的越语培训项目,深入太原、海阳等工业园区开展现场教学。
    • 疫情期间开发并实施全套线上越语高效教学课程,保持模范教师标准。
    2. Công ty TNHH Thương mại & Công nghệ Môi trường Ngân Vinh - Trung tâm Tiếng Trung Mỹ Hiệp.
    银荣环境科技贸易有限公司 - 美协汉语中心。
    - Thời gian: 2017 - 2019. - Vị trí: Giám đốc. ・工作时间:2017 年至 2019 年。 ・职位:中心经理。
    VI
    • Quản lý toàn bộ các lớp tiếng Việt cho người Trung Quốc và các lớp tiếng Trung; xây dựng chương trình giảng dạy phù hợp.
    • Phiên dịch trực tiếp tại hiện trường về lắp ráp, sửa chữa và chuyển giao công nghệ máy móc công nghiệp.
    • Kiểm soát và đảm bảo chất lượng toàn bộ tài liệu dịch thuật của công ty.
    中文
    • 全面统筹管理中心汉越双语课程,制定并优化针对中国学员的越南语教学方案与教案体系。
    • 深入工业现场,负责大型重工业机械设备安装、维修及技术转让的实时口译与交替传译。
    • 建立健全公司全套翻译质控体系,审核并把控所有商务与技术类翻译文件质量。
    3. Công ty TNHH Quốc tế Tân Đức Việt Nam.
    越南新德国际有限公司。
    - Thời gian: 2014 - 2017. - Vị trí: Trợ lý Tổng Giám đốc. ・工作时间:2014 年至 2017 年。 ・职位:总经理助理。
    VI
    • Đại diện Tổng Giám đốc phiên dịch đàm phán thương mại với đối tác Trung Quốc và biên dịch các tài liệu, hợp đồng liên quan.
    • Triển khai, theo dõi và quản lý chất lượng các lớp dạy tiếng Việt cho nhân viên người Trung Quốc tại công ty và các đơn vị thành viên.
    • Lập báo cáo định kỳ về hoạt động phiên dịch và chương trình đào tạo.
    中文
    • 代表总经理全程参与中方合作伙伴的高层商务谈判口译及合同、法律等相关文件的精准笔译。
    • 规划并落地公司及下属成员单位中国籍员工的越语培训体系,负责教学质量评估与绩效考核。
    • 编制翻译活动与越语教学计划的定期报告。
    4. Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh.
    北京外国语中心。
    - Thời gian: 2009 - 2014. - Vị trí: Giảng viên. ・工作时间:2009 年至 2014 年。 ・职位:汉越语讲师。
    VI
    • Giảng dạy tiếng Việt cho người Trung Quốc ở các trình độ sơ cấp, trung cấp và cao cấp; đồng thời dạy tiếng Trung cho người Việt Nam.
    • Tích lũy kinh nghiệm phong phú về tâm lý học viên và phương pháp giảng dạy giao thoa văn hóa.
    中文
    • 负责针对中国人的越语教学(初、中、高级)及针对越南人的汉语教学。
    • 积累了丰富的跨文化语言教学与学员心理把握经验。

    06. Lời cam đoan声明

    Tôi cam đoan những thông tin nêu trên là chính xác và trung thực. 本人保证以上所述信息真实、准确。
    Fanpage
    Hotline
    Zalo