|
|
HỒ SƠ CHUYÊN GIA GIẢNG VIÊN TIẾNG VIỆT CHO NGƯỜI TRUNG QUỐC 为中国人教授越南语的专家讲师档案
--------------------------------- Trần Thị Phượng
|
|
Thông tin cá nhân |
个人信息 |
|
Họ và tên: Trần Thị Phượng |
姓名:陈氏凤 |
|
Ngày sinh: 08/1994 |
出生年月:1994年8月 |
|
Quốc tịch: Việt Nam |
国籍:越南 |
|
Chiều cao: 155cm |
身高:155厘米 |
|
Chính trị: Không |
政治面貌:无 |
|
Nơi ở: Huyện Ân Mỹ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam |
住址:越南兴安省安美县 |
|
Trình độ học vấn cao nhất: Thạc sĩ |
最高学历:硕士 |
Giáo dục
教育背景
|
Thời gian |
Trường |
Chuyên ngành |
|
2017.09 – Nay |
ĐH Trung Nam (Trung Quốc) |
Ngôn ngữ học & Ứng dụng (Thạc sĩ) |
|
GPA: 3.8/4.0 – SV Quốc tế xuất sắc 2018–2019 – SV tốt nghiệp xuất sắc 2020 |
||
|
2017.09至今 |
中国中南大学 |
语言学及应用语言学(硕士) |
|
平均绩点3.8/4.0,2018-2019年优秀国际学生,2020届优秀国际毕业生 |
||
|
2012.09 – 2016.06 |
ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội |
Sư phạm tiếng Trung (Đại học) – GPA: 3.1/4.0 |
|
2012.09–2016.06 |
河内国家大学外国语大学 |
中文师范专业 – 平均绩点3.1/4.0 |
|
2009.09 – 2012.06 |
THPT Chuyên Thái Nguyên |
Lớp tiếng Trung |
|
2009.09–2012.06 |
越南太原重点高中 |
中文班 |
Kinh nghiệm làm việc
工作经历
|
Thời gian |
Đơn vị |
Công việc |
|
2024.10 – Nay |
Học viện Nông nghiệp |
Giảng dạy tiếng Trung, xây dựng chương trình đào tạo |
|
2024.10至今 |
农业学院 |
汉语教学,制定培养方案 |
|
2024.08 – 2024.09 |
ĐH Kỹ thuật Hưng Yên |
Giáo viên tiếng Trung |
|
2024.08–2024.09 |
兴安技术师范大学 |
汉语教师 |
|
2022.02 – 2024.07 |
ĐH Đại Nam |
Giáo viên tiếng Trung |
|
2022.02–2024.07 |
大南大学 |
汉语教师 |
|
2021.04 – 2022.02 |
Trung tâm tiếng Trung Phương Phương |
Giảng dạy tiếng Trung & tiếng Việt |
|
2021.04–2022.02 |
芳芳汉语培训中心 |
教授汉语与越南语 |
|
2020.04 – 2021.04 |
Trung tâm tiếng Trung Hana |
Giáo viên tiếng Trung & tiếng Việt |
|
2020.04–2021.04 |
Hana汉语培训中心 |
汉语与越南语教师 |
|
2016.06 – 2017.06 |
Công ty TNHH Sinbad |
Trợ lý quản lý – biên dịch – đào tạo tư vấn viên |
|
2016.06–2017.06 |
Sinbad有限公司 |
主管助理 – 报表翻译 – 咨询师培训 |
|
2016.03 – 2016.04 |
ĐH Thủ Đô Hà Nội |
Giáo viên thực tập tiếng Trung năm nhất |
|
2016.03–2016.04 |
河内首都大学 |
实习教师,教授大一汉语 |
|
2013.09 – 2016.06 |
Gia sư |
Dạy tiếng Trung & tiếng Việt |
|
2013.09–2016.06 |
家教 |
教授中文与越南语 |
Thành tích & Giải thưởng
获奖情况
- 2020: SV tốt nghiệp quốc tế xuất sắc – ĐH Trung Nam
2020:中南大学优秀国际毕业生奖 - 2019: SV quốc tế xuất sắc 2018–2019 – ĐH Trung Nam
2019:中南大学优秀国际学生奖 - 2018: Giải Nhì cuộc thi văn hóa chữ Hán – ĐH Trung Nam
2018:中南大学第五届汉字文化知识竞赛二等奖 - 2017: Giải Nhất văn hóa chữ Hán – ĐH Trung Nam
2017:中南大学第四届汉字文化知识竞赛一等奖 - 2017: Giải Nhất thể thao – Trung Nam
2017:中南大学运动会广场舞一等奖 - 2017: Học bổng toàn phần – ĐH Trung Nam
2017:中南大学全额奖学金 - 2016: SV đại diện Khoa tiếng Trung – ĐHNN
2016:河内国家大学中文系学生代表奖 - 2014: Học bổng SV xuất sắc – ĐHNN
2014:外国语大学优秀学生奖学金 - Từ 2015 đến 2025 là Chuyên gia giảng viên Dạy tiếng Việt cho người Trung Quốc tại Trung tâm tiếng Việt HACO – Công ty Cổ phần Dịch thuật – Đào tạo và Du lịch Việt Nam.
- 自2015年至2025年,在越南语HACO中心——越南翻译-培训与旅游股份公司担任为中国人教授越南语的专家讲师。
Chứng chỉ & Kỹ năng
技能证书
- HSK 6/6
汉语水平考试六级 - Bằng tiếng Anh (CET 4/6)
大学英语四/六级 - Tin học văn phòng thành thạo
熟练使用Office办公软件 - Chứng chỉ kỹ năng mềm: Kiểm soát áp lực, tạo môi trường tích cực, cân bằng cuộc sống, giao tiếp hiệu quả, giải quyết vấn đề
软技能证书:压力控制、营造积极环境、生活平衡、有效沟通、问题解决
.jpg)