DẠY TIẾNG VIỆT CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI - HACOVIETNAMESE

Hotline

0983820520

GV Nguyễn Thị Minh Huệ - Dạy tiếng Việt thông qua tiếng Nhật

Mục lục

     

    HỒ SƠ GIÁO VIÊN DẠY TIẾNG VIỆT CHO NGƯỜI NHẬT

    日本人向けベトナム語講師プロフィール


    Giáo viên Nguyễn Thị Minh Huệ

    日本人向けベトナム語講師プロフィール
    Curriculum Vitae / 履歴書
    Nguyễn Thị Minh Huệ
    • Giới tính: Nữ
    • Ngày sinh: 20/12/1975
    • Địa chỉ: Đống Đa, Hà Nội
    • 氏名: NGUYỄN THỊ MINH HUỆ
    • 性別: 女性
    • 生年月日: 1975 年 12 月 20 日
    • 住所: ベトナム・ハノイ市ドンダー区
     

    01.Mục tiêu nghề nghiệp 職務目標

    Với hơn 20 năm kinh nghiệm đa lĩnh vực: Dạy tiếng Việt cho người nước ngoài cho người Nhật, Trung, Mỹ…; phiên dịch, giảng dạy, quản lý đào tạo, kinh doanh, điều hành doanh nghiệp, hướng dẫn du lịch, thành thạo tiếng Nhật, Trung, Anh, am hiểu về nghiệp vụ quan hệ quốc tế, làm việc trong những môi trường quốc tế, đa văn hóa, có năng lực lãnh đạo, hoạch định chiến lược và phát triển thị trường, tôi mong muốn đóng góp kinh nghiệm và kỹ năng vào công việc giảng dạy, hoạt động kinh doanh, hợp tác quốc tế, quản lý dự án hoặc các công việc văn phòng khác…

    20 年以上にわたり、多岐にわたる分野で実務経験を積んでまいりました。外国人 (日本・中国・アメリカなど)の方々へのベトナム語教育をはじめ、通訳・翻訳、 教育・研修運営、教育管理、営業・事業運営、企業マネジメント、国際観光ガイドなど、 幅広い業務に携わってきました。

    日本語・中国語・英語を実務レベルで運用でき、国際関係業務に関する知識と経験を有して おります。また、国際的かつ多文化環境での豊富な実務経験を通じて、高いコミュニケーション 能力、リーダーシップ、戦略立案力、市場開拓力を培ってまいりました。

    これまで培ってきた経験と専門性を生かし、ベトナム語教育、事業開発、国際連携、 プロジェクトマネジメント、ならびに各種事務・管理業務において、組織の発展に 貢献したいと考えております。

    02.Học vấn 学歴

    • Trường Đại học Quốc gia Hà Nội
    Chuyên ngành: Tiếng Trung.
    Bằng cấp: Cử nhân tiếng Trung.
    ・ハノイ国家大学 外国語大学(1992 年~1996 年)
    専攻:中国語学。
    学位:中国語学士。
    • Trường Đại học Quốc gia Hà Nội
    Chuyên ngành: Tiếng Nhật.
    Bằng cấp: Cử nhân tiếng Nhật.
    ・ハノイ国家大学 外国語大学(1995 年~1999 年)
    専攻:日本語。
    学位:学士(日本語)。
    • Trường Đại học Hà Nội
    Chuyên ngành: Tiếng Anh.
    Bằng cấp: Cử nhân tiếng Anh.
    ・ハノイ大学(2004 年~2006 年)
    専攻:英語。
    学位:学士(英語)。
    • Học viện Quan hệ Quốc tế
    Chuyên ngành: Quan hệ Quốc tế.
    Bằng cấp: Cử nhân Quan hệ Quốc tế.
    ・ベトナム外交学院(2003 年~2005 年)
    専攻:国際関係学。
    学位:学士(国際関係学)。
    • Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp (Cao đẳng Duyên Hải)
    Chuyên ngành: Văn thư hành chính.
    ・ベトナム工業経済技術短期大学(2023 年)
    専攻:文書管理・行政事務。
    • Đại học Bách khoa Hà Nội
    Chuyên ngành: Công nghệ thông tin.
    Bằng cấp: Cử nhân công nghệ thông tin.
    ・ハノイ工科大学(2021 年~2023 年)
    専攻:情報技術。
    学位:学士(情報技術)。

    03.Chứng chỉ khác その他の資格・研修

    • Chứng chỉ Phương pháp Giảng dạy tiếng Việt cho người nước ngoài do Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn VNU cấp.
    • Chứng chỉ Hướng dẫn viên Du lịch Quốc tế do Sở Du lịch Hà Nội cấp.
    • Đào tạo cơ bản về nghi thức và nghiệp vụ tiếp viên hàng không.
    • ベトナム国家大学ハノイ校人文社会科学大学発行 外国人向けベトナム語教授法講座 修了証取得。
    • ハノイ市観光局認定 国際観光ガイド資格取得。
    • 客室乗務員の基本マナー・接遇および業務研修を修了。

    04.Kinh nghiệm làm việc 職務経歴

    Giáo viên Tiếng Việt cho Người nước ngoài
    • Giảng dạy tiếng Việt cho học viên Nhật, Trung, Mỹ… với phương pháp giao tiếp thực hành.
    • Thiết kế giáo án phù hợp với trình độ và mục tiêu học tập của học viên.
    • Hướng dẫn phát âm, giao tiếp và tìm hiểu văn hóa Việt Nam.
    • Đánh giá tiến độ học tập và điều chỉnh nội dung giảng dạy phù hợp.
    外国人向けベトナム語講師
    HACO ベトナム語センター(2015 年~現在)
    • 日本人・中国人・アメリカ人をはじめとする外国人学習者に対し、実践的なコミュニケーション重視の教授法でベトナム語を指導。
    • 受講者一人ひとりのレベルや学習目的に合わせた教材・カリキュラムを作成。
    • ベトナム語の発音、会話、ならびにベトナム文化への理解を深める指導を実施。
    • 学習進捗を定期的に評価し、受講者の習得状況に応じて指導内容を適切に調整。
    Đại diện Công ty
    • Điều phối công việc giữa các phòng ban.
    • Làm việc với nhà cung cấp và đối tác trong nước, quốc tế.
    • Tiếp đón, hỗ trợ và giao tiếp với khách hàng nước ngoài.
    • Hỗ trợ Ban lãnh đạo trong các hoạt động đối ngoại và quản lý.
    会社代表
    怡机グループ(Yee Group)
    • 各部門との連携・調整を通じて、業務の円滑な運営を推進。
    • 国内外の取引先・サプライヤーとの折衝および関係構築を担当。
    • 海外顧客・ビジネスパートナーへの接遇、サポートおよび円滑なコミュニケーションを実施。
    • 経営陣の対外折衝、事業運営およびマネジメント業務を支援。
    Chuyên viên Kinh doanh & Chăm sóc Khách hàng
    • Xây dựng và duy trì mối quan hệ với khách hàng.
    • Tư vấn và chăm sóc khách hàng trước, trong và sau bán hàng.
    • Phối hợp với các phòng ban để nâng cao chất lượng dịch vụ.
    • Giải quyết yêu cầu và khiếu nại của khách hàng.
    職種:営業・カスタマーサービス担当
    金王有限会社 2007 年~2016 年
    • 顧客との信頼関係を構築・維持し、長期的な取引関係の発展に貢献。
    • 商品・サービスの提案、販売前後を含む顧客サポートおよびアフターサービスを担当。
    • 各部門と連携し、サービス品質の向上および業務改善を推進。
    • 顧客からの問い合わせや苦情に迅速かつ適切に対応し、問題解決に努めた。
    Phiên dịch viên
    • Phiên dịch tại các cuộc họp với chuyên gia Nhật Bản.
    • Phiên dịch trong chương trình đào tạo Lái xe An toàn tại Nhà máy Honda Vĩnh Phúc.
    • Hỗ trợ giao tiếp giữa chuyên gia nước ngoài và nhân viên Việt Nam.
    本田ベトナム株式会社(Honda Vietnam Co., Ltd.)
    職種:通訳
    • 日本人専門家との会議において逐次通訳を担当。
    • ホンダ・ヴィンフック工場における安全運転研修で通訳業務を担当。
    • 外国人専門家とベトナム人社員との円滑なコミュニケーションを支援。
    Thư ký Hành chính
    • Biên dịch tài liệu và văn bản hành chính.
    • Hỗ trợ công tác văn phòng và lưu trữ hồ sơ.
    • Tiếp đón khách và trực tổng đài.
    在ベトナム日本国大使館
    職種:行政秘書
    • 行政文書・公文書および各種資料の翻訳を担当。
    • 事務サポート、文書管理、ファイリング業務を通じて円滑なオフィス運営を支援。
    • 来館者の受付・案内、代表電話対応などの窓口業務を担当。

    05.Năng lực cốt lõiコアコンピテンシー

    Tiếng Việt
    • Giao tiếp chuyên nghiệp và phối hợp làm việc trong môi trường đa văn hóa.
    • Dịch vụ khách hàng tốt.
    • Hỗ trợ hành chính – văn phòng.
    • Xây dựng và quản lý mối quan hệ với các bên liên quan.
    • Làm việc nhóm hiệu quả.
    • Giải quyết vấn đề.
    • Quản lý thời gian hiệu quả.
    • Cẩn trọng, tỉ mỉ trong công việc.
    • Thành thạo Microsoft Office (Word, Excel, PowerPoint).
    • Nhiều năm kinh nghiệm hợp tác và làm việc với các doanh nghiệp, tổ chức và đối tác Nhật Bản.
    • Có kinh nghiệm phiên dịch và biên dịch tiếng Nhật trong môi trường doanh nghiệp và hội họp.
    • Am hiểu văn hóa doanh nghiệp, nghi thức giao tiếp và tác phong kinh doanh Nhật Bản, tinh thần hiếu khách Omotenashi theo phong cách Nhật Bản.
    • Có khả năng giảng dạy tiếng Việt cho người Nhật bằng tiếng Nhật, giúp học viên phát triển đồng thời năng lực ngôn ngữ và hiểu biết về văn hóa Việt Nam.
    • Đào tạo tiếng Việt giao tiếp và tiếng Việt thương mại cho chuyên gia, quản lý và nhân viên Nhật Bản.
    • Thành thạo tiếng Nhật, tiếng Anh và tiếng Trung.
    • Kỹ năng thuyết trình và giao tiếp trước công chúng.
    保有スキル・強み
    • 多文化環境における高いコミュニケーション能力と円滑なチームワーク。
    • 優れたカスタマーサービスおよび接遇スキル。
    • 総務・事務を含むオフィスサポート業務の経験。
    • 取引先・顧客・関係者との良好な関係構築および維持能力。
    • チームワークを重視し、部門間の連携・調整を円滑に遂行。
    • 課題分析および問題解決能力。
    • 優れたタイムマネジメント能力。
    • 細部まで配慮した正確かつ丁寧な業務遂行能力。
    • Microsoft Office(Word、Excel、PowerPoint)を実務レベルで活用可能。
    • 日本企業・団体・ビジネスパートナーとの豊富な実務経験。
    • 企業・会議・研修における日本語の通訳・翻訳経験。
    • 日本企業文化、ビジネスマナー、ビジネスコミュニケーションに精通し、「おもてなし」の精神を理解・実践。
    • 日本語を用いた日本人向けベトナム語教育の経験があり、言語習得とベトナム文化理解を効果的に指導。
    • 日本人専門家・管理職・社員を対象とした実践ベトナム語およびビジネスベトナム語研修の実施経験。
    • 日本語・英語・中国語による高度なコミュニケーション能力。
    • プレゼンテーションおよびパブリックスピーキング能力。

    06.Kỹ năng chuyên môn専門スキル

    Ngôn ngữ Trình độ 語学力
    Tiếng Việt Tiếng mẹ đẻ ベトナム語:母語
    Tiếng Nhật Chuyên ngành 日本語:専門レベル(日本語専攻)
    Tiếng Anh Thành thạo 英語:上級
    Tiếng Trung Thành thạo 中国語:上級
    Tiếng Pháp Cơ bản フランス語:基礎レベル
    Tiếng Nga Cơ bản ロシア語:基礎レベル

    07.Kỹ năng nổi bậ t主な強み

    Giảng dạy tiếng Việt cho người Nhật
    Có khả năng hướng dẫn học viên sử dụng tiếng Việt trong giao tiếp hằng ngày, công việc và môi trường doanh nghiệp.
    日本人向けベトナム語教育
    日本人学習者を対象に、日常会話からビジネスシーンまで実践的なベトナム語を 分かりやすく指導することができます。
    Giao tiếp và thuyết trình
    Diễn đạt rõ ràng, dễ hiểu; tạo không khí học tập thân thiện, tích cực và phù hợp với từng học viên.
    コミュニケーション力・プレゼンテーション力
    分かりやすく論理的に説明し、受講者一人ひとりに合わせた、 親しみやすく前向きな学習環境を提供できます。
    Giao tiếp đa văn hóa
    Hiểu phong cách làm việc và văn hóa của người Nhật; có khả năng kết nối hiệu quả giữa học viên với môi trường Việt Nam.
    異文化コミュニケーション能力
    日本人の価値観やビジネス文化を理解し、学習者がベトナムの文化や社会に 円滑に適応できるよう支援できます。
    Thiết kế nội dung bài học
    Xây dựng bài học theo mục tiêu, trình độ và nhu cầu thực tế của học viên, đặc biệt là người đi làm và chuyên gia nước ngoài.
    教材・カリキュラム作成能力
    学習目的、レベル、実務ニーズに応じた教材やカリキュラムを設計し、 特にビジネスパーソンや外国人専門家向けの実践的な授業を提供できます。
    Quản lý và hỗ trợ học viên
    Theo dõi tiến độ, hướng dẫn luyện tập, giải đáp khó khăn và hỗ trợ học viên duy trì động lực học tập.
    受講者サポート・学習管理
    学習進捗を継続的に確認・評価し、学習方法のアドバイスや課題解決を通じて、 受講者の学習意欲を維持・向上させます。
    Làm việc nhóm và phối hợp công việc
    Phối hợp tốt với đồng nghiệp, bộ phận đào tạo và khách hàng; chủ động xử lý các tình huống phát sinh.
    チームワーク・業務調整能力
    教育担当者、同僚、顧客と円滑に連携し、状況に応じて柔軟かつ主体的に課題へ対応できます。
    Tin học văn phòng
    Sử dụng tốt Word, Excel và PowerPoint để soạn giáo án, tài liệu học tập và báo cáo.
    PC スキル
    Microsoft Word、Excel、PowerPoint を活用し、教材作成、学習資料の作成および 各種報告書の作成が可能です。

    08.Các hoạt động ngoại khóa課外活動

    Hoạt động xã hội / 社会貢献活動

    • Năm 2023, tham gia chương trình thiện nguyện Tết Trung thu tại Hà Nội, hỗ trợ trao quà cho các em nhỏ có hoàn cảnh khó khăn.
    • Thăm Làng trẻ em SOS Hà Nội và tham gia các hoạt động tình nguyện.
    • 2023 年、ハノイ市の中秋節チャリティー活動に参加し、困難な状況にある子どもたちへのプレゼント贈呈を支援。
    • ハノイ SOS 子どもの村を訪問し、ボランティア活動に参加。

    Sở thích / 趣味

    • Đọc sách.
    • Nghe nhạc.
    • Thể thao.
    • Tham gia các hoạt động văn hóa và hoạt động vì cộng đồng.
    • 読書
    • 音楽鑑賞
    • スポーツ
    • 文化・社会貢献活動への参加

    09.Lời cam đoan誓約

    Tôi cam đoan những lời khai trên là hoàn toàn chính xác!
    上記の記載内容に相違ないことを誓約いたします。
    Fanpage
    Hotline
    Zalo