DẠY TIẾNG VIỆT CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI - HACOVIETNAMESE

Hotline

0983820520

GV Nghiêm Thị Kha - Dạy tiếng Việt cho người Nhật

Mục lục

    Hồ sơ giáo viên dạy tiếng Việt cho người Nhật

    日本人向けベトナム語講師プロフィール

    Curriculum Vitae / 履歴書

    Nghiêm Thị KhaGiáo viên Nghiêm Thị Kha
    Tiếng Việt
    • Giới tính:Nữ.
    • Ngày sinh:23/02/1983.
    • Địa chỉ:Hà Đông, Hà Nội.
    日本語
    • 氏名:NGHIÊM THỊ KHA。
    • 性別:女性。
    • 生年月日:1983 年 2 月 23 日。
    • 住所:ハドン区、ハノイ市。
     

    01. Mục tiêu nghề nghiệp職務目標

    Tiếng Việt

    Với 18 năm kinh nghiệm đa lĩnh vực: dạy tiếng Việt cho người nước ngoài, gồm người Nhật, Trung Quốc và Mỹ; phiên dịch; giảng dạy; quản lý đào tạo; điều hành doanh nghiệp tư vấn du học và xuất khẩu lao động; thành thạo tiếng Nhật, tiếng Trung và tiếng Anh; am hiểu nghiệp vụ hợp tác quốc tế; có năng lực lãnh đạo, hoạch định chiến lược và phát triển thị trường. Tôi mong muốn đóng góp kinh nghiệm và kỹ năng vào công việc giảng dạy, hoạt động kinh doanh, hợp tác quốc tế, quản lý dự án hoặc các công việc văn phòng khác.

    日本語

    日本人、中国人、アメリカ人を対象とした外国人向けベトナム語教育、通訳、教育、研修管理、 留学コンサルティングおよび海外人材派遣事業の運営など、幅広い分野で 18 年の経験があります。 日本語、中国語、英語に堪能で、国際協力業務に精通し、リーダーシップ、戦略立案、市場開拓の 能力を有しています。これまで培った経験と技能を、教育、事業活動、国際協力、プロジェクト管理、 その他の事務業務に活かし、貢献したいと考えています。

    02. Học vấn学歴

    Trường Đại học Lâm nghiệp
    Tiếng Việt
    • Thời gian: Từ năm 2016 đến năm 2018.
    • Chuyên ngành: Quản lý kinh tế.
    • Bằng cấp: Thạc sĩ Quản lý Kinh tế.
    日本語
    • ベトナム林業大学(2016 年~2018 年)。
    • 専攻:経済管理。
    • 学位:経済管理学修士。
    Trường Đại học Hà Nội
    Tiếng Việt
    • Thời gian: Từ năm 2005 đến năm 2009.
    • Chuyên ngành: Tiếng Nhật.
    • Bằng cấp: Cử nhân tiếng Nhật.
    日本語
    • ハノイ大学(2005 年~2009 年)。
    • 専攻:日本語。
    • 学位:日本語学学士。
    Học viện Giáo dục Quốc tế
    Tiếng Việt
    • Thời gian: Từ năm 2001 đến năm 2004.
    • Chuyên ngành: Thư ký tiếng Trung.
    日本語
    • 国際教育学院(2001 年~2004 年)。
    • 専攻:中国語秘書。
    Học viện Quản lý Giáo dục
    Tiếng Việt
    • Thời gian: Từ tháng 09/2014 đến tháng 10/2014.
    • Chuyên ngành: Nghiệp vụ tư vấn du học.
    • Bằng cấp: Chứng chỉ nghiệp vụ tư vấn du học.
    日本語
    • 教育管理学院(2014 年 9 月~2014 年 10 月)。
    • 専攻:留学コンサルティング実務。
    • 資格:留学コンサルティング実務修了証。
    Học viện Quản lý Giáo dục
    Tiếng Việt
    • Thời gian: Từ tháng 04/2019 đến tháng 06/2019.
    • Chuyên ngành: Nghiệp vụ sư phạm.
    • Bằng cấp: Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm.
    日本語
    • 教育管理学院(2019 年 4 月~2019 年 6 月)。
    • 専攻:教職課程。
    • 資格:教職課程修了証。

    03. Kinh nghiệm làm việc職歴

    Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển An Phát
    Tiếng Việt
    • Thời gian: Từ năm 2004 đến năm 2005.
    • Đơn vị: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển An Phát.
    • Vị trí làm việc: Thư ký.
    日本語
    • 勤務期間:2004 年~2005 年。
    • 勤務先:An Phat 投資開発株式会社。
    • 職位:秘書。
    Dự án JICA – Khu Công nghệ Cao Láng Hòa Lạc
    Tiếng Việt
    • Thời gian: Từ năm 2007 đến năm 2009.
    • Đơn vị: Dự án JICA – Khu Công nghệ Cao Láng Hòa Lạc.
    • Vị trí làm việc: Thư ký kiêm phiên dịch tiếng Nhật.
    日本語
    • 勤務期間:2007 年~2009 年。
    • 勤務先:JICA プロジェクト-ラン・ホアラック・ハイテクパーク。
    • 職位:秘書兼日本語通訳。
    Công ty Nidec – Khu Công nghệ Cao Thành phố Hồ Chí Minh
    Tiếng Việt
    • Thời gian: Từ năm 2009 đến năm 2010.
    • Đơn vị: Công ty Nidec – Khu Công nghệ Cao Thành phố Hồ Chí Minh.
    • Vị trí làm việc: Quản lý chất lượng kiêm phiên dịch tiếng Nhật.
    日本語
    • 勤務期間:2009 年~2010 年。
    • 勤務先:Nidec 社-ホーチミン市ハイテクパーク。
    • 職位:品質管理担当兼日本語通訳。
    Công ty Cổ phần Nibell
    Tiếng Việt
    • Thời gian: Từ năm 2010 đến năm 2012.
    • Đơn vị: Công ty Cổ phần Nibell.
    • Vị trí làm việc: Giảng viên tiếng Nhật.
    日本語
    • 勤務期間:2010 年~2012 年。
    • 勤務先:Nibell 株式会社。
    • 職位:日本語講師。
    Công ty Cổ phần Phát triển Giáo dục và Du học Quốc tế Việt Trí
    Tiếng Việt
    • Thời gian: Từ năm 2012 đến năm 2013.
    • Đơn vị: Công ty Cổ phần Phát triển Giáo dục và Du học Quốc tế Việt Trí.
    • Vị trí làm việc: Trưởng phòng Đào tạo.
    日本語
    • 勤務期間:2012 年~2013 年。
    • 勤務先:Viet Tri 国際教育・留学開発株式会社。
    • 職位:研修部長。
    Công ty Cổ phần Hợp tác Quốc tế Hà Nội
    Tiếng Việt
    • Thời gian: Từ năm 2013 đến tháng 06/2015.
    • Đơn vị: Công ty Cổ phần Hợp tác Quốc tế Hà Nội.
    • Vị trí làm việc: Giám đốc Công ty.
    日本語
    • 勤務期間:2013 年~2015 年 6 月。
    • 勤務先:ハノイ国際協力株式会社。
    • 職位:会社社長。
    Trung tâm tiếng Việt HACO – Công ty Cổ phần Dịch thuật – Đào tạo & Du lịch Việt Nam
    Tiếng Việt
    • Thời gian: Từ tháng 07/2016 đến nay.
    • Đơn vị: Trung tâm tiếng Việt HACO – Công ty Cổ phần Dịch thuật – Đào tạo & Du lịch Việt Nam.
    • Công việc: Dạy tiếng Việt cho học viên Nhật Bản, Trung Quốc và Mỹ.
    日本語
    • 勤務期間:2016 年 7 月~現在。
    • 勤務先:HACO ベトナム語センター-ベトナム翻訳・教育・観光株式会社。
    • 業務内容:日本人、中国人、アメリカ人を対象にベトナム語を指導。

    04. Kỹ năng chuyên môn専門スキル

    Tiếng Việt
    • Ngôn ngữ: Tiếng Nhật tương đương N2; tiếng Trung; tiếng Anh giao tiếp.
    • Phiên dịch và biên dịch: Hội thảo; hợp đồng; tài liệu kỹ thuật – thương mại.
    • Quản lý và lãnh đạo: Hoạch định chiến lược; quản lý nhân sự; đào tạo và phát triển đội ngũ.
    • Kinh doanh và hợp tác quốc tế: Tư vấn du học; xuất khẩu lao động; đàm phán với đối tác Nhật Bản, Hàn Quốc, Canada và Úc.
    • Kỹ năng mềm: Giao tiếp đa văn hóa; giải quyết vấn đề; quản lý thời gian; đàm phán.
    日本語
    • 語学:日本語(N2 相当)、中国語、日常会話レベルの英語。
    • 通訳・翻訳:セミナー、契約書、技術・商業資料。
    • 管理・リーダーシップ:戦略立案、人事管理、人材育成およびチーム開発。
    • ビジネス・国際協力:留学コンサルティング、海外人材派遣、日本・韓国・カナダ・オーストラリア等のパートナーとの交渉。
    • ソフトスキル:異文化コミュニケーション、問題解決、時間管理、交渉。

    05. Kỹ năng nổi bật主な強み

    Tiếng Việt
    • Giảng dạy tiếng Việt cho người Nhật: Có khả năng hướng dẫn học viên sử dụng tiếng Việt trong giao tiếp hằng ngày, công việc và môi trường doanh nghiệp.
    日本語
    • 日本人向けベトナム語教育:日常会話、業務、企業環境においてベトナム語を活用できるよう受講者を指導することができます。
    Tiếng Việt
    • Giao tiếp và thuyết trình: Diễn đạt rõ ràng, dễ hiểu; tạo không khí học tập thân thiện, tích cực và phù hợp với từng học viên.
    日本語
    • コミュニケーション・プレゼンテーション:明確で分かりやすく説明し、受講者一人ひとりに適した親しみやすく前向きな学習環境をつくります。
    Tiếng Việt
    • Giao tiếp đa văn hóa: Hiểu phong cách làm việc và văn hóa của người Nhật; có khả năng kết nối hiệu quả giữa học viên với môi trường Việt Nam.
    日本語
    • 異文化コミュニケーション:日本人の働き方や文化を理解し、受講者とベトナムの環境を効果的につなぐことができます。
    Tiếng Việt
    • Thiết kế nội dung bài học: Xây dựng bài học theo mục tiêu, trình độ và nhu cầu thực tế của học viên, đặc biệt là người đi làm và chuyên gia nước ngoài.
    日本語
    • 授業内容の設計:受講者の目標、レベル、実際のニーズに応じて、特に社会人や外国人専門家向けの授業を設計します。
    Tiếng Việt
    • Quản lý và hỗ trợ học viên: Theo dõi tiến độ; hướng dẫn luyện tập; giải đáp khó khăn; hỗ trợ học viên duy trì động lực học tập.
    日本語
    • 受講者の管理・支援:進捗を確認し、練習を指導し、課題に対応するとともに、学習意欲を維持できるよう支援します。
    Tiếng Việt
    • Làm việc nhóm và phối hợp công việc: Phối hợp tốt với đồng nghiệp, bộ phận đào tạo và khách hàng; chủ động xử lý các tình huống phát sinh.
    日本語
    • チームワーク・業務連携:同僚、研修部門、顧客と円滑に連携し、発生した状況に主体的に対応します。
    Tiếng Việt
    • Tin học văn phòng: Sử dụng tốt Word, Excel và PowerPoint để soạn giáo án, tài liệu học tập và báo cáo.
    日本語
    • オフィスソフト:Word、Excel、PowerPoint を活用し、授業案、学習資料、報告書を作成できます。

    06. Lời cam đoan誓約

    Tôi cam đoan những lời khai trên là hoàn toàn chính xác. 上記の記載内容に相違ないことを誓約いたします。
    Fanpage
    Hotline
    Zalo