DẠY TIẾNG VIỆT CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI - HACOVIETNAMESE

Hotline

0983820520

CHƯƠNG TRÌNH KHOÁ HỌC TIẾNG VIỆT CƠ BẢN CHO CHUYÊN GIA NƯỚC NGOÀI

Mục lục

    CHƯƠNG TRÌNH KHOÁ HỌC TIẾNG VIỆT CƠ BẢN

    CHO CHUYÊN GIA NƯỚC NGOÀI

    基础越南语课程方案面向外籍专家

    Khai giảng Ngày 30/6/ 20226

    开课日期:2026年6月30日

     

    Ngày tháng năm

    日期

    Nội dung buổi học

    课堂内容

    Số buổi

    课时

    Số lượng học viên tham gia

    学院实际出勤人数

    30/06/2026

    Buổi 1

    Bài mở đầu: giới thiệu ngữ âm và chữ Hán
    绪论:汉语语音与汉字基础

    • Thanh mẫu, vận mẫu, thanh điệu
      声母、韵母、声调
    • Quy tắc viết phiên âm và nét cơ bản chữ Hán
      拼音规则与汉字基本笔画

    1

     

    01/07/2026

    Buổi 2

    Bài 1: Chào hỏi cơ bản
    第一课:基本问候

    • Cách dùng “你好!”“你好吗?”
      “你好!”“你好吗?”的用法
    • Đại từ nhân xưng và phó từ “很、也、都”
      人称代词与副词“很、也、都”

     

    2

     

    03/07/2026

    Buổi 3

    Bài 2: Hỏi thăm sức khỏe
    第二课:问候身体情况

    • Chào buổi sáng, tạm biệt, cảm ơn
      早上问候、再见、谢谢
    • Số đếm từ 1–10 và cách đọc ngày tháng
      数字1—10与日期表达

     

    3

     

    08/07/2026

    Buổi 4

    Bài 3: Chào hỏi (3) – Bạn công tác có bận không?
    第三课:问候(三)——你工作忙吗?

    • Hỏi thăm công việc và tình hình hiện tại
      询问工作与近况
    • Tính từ thường dùng: 忙、累
      常用形容词:忙、累
    • Từ chỉ thành viên gia đình
      家庭成员称谓
    • Cách dùng 不、太、不太
      “不、太、不太”的用法

     

    4

     

    10/07/2026

    Buổi 5

    Bài 4: Làm quen (1) – Ngài họ gì?
    第四课:相识(一)——您贵姓?

    • Hỏi và giới thiệu họ tên
      询问与介绍姓名
    • Đại từ lịch sự 您
      敬语“您”
    • Câu hỏi dùng 吗 và đại từ nghi vấn 什么、谁
      “吗”问句与疑问代词
    • Câu vị ngữ tính từ
      形容词谓语句

     

    5

     

    15/07/2026

    Buổi 6

    Bài 5: Làm quen (2) – Tôi xin được giới thiệu
    第五课:相识(二)——我介绍一下儿

    • Giới thiệu bản thân và người khác
    自我介绍与介绍他人

    • Câu vị ngữ động từ
    动词谓语句

    • Kết cấu sở hữu với 的
    “的”字结构

    • Câu chữ 是 (1)
    “是”字句(一)

     

    6

     

    17/07/2026

    Buổi 7

    Bài 6: Hỏi thăm (1) – Sinh nhật của bạn là ngày nào?
    第六课:询问(一)——你的生日是几月几号?

    • Hỏi ngày sinh
    询问生日

    • Cách nói ngày, tháng, năm
    年月日的表达

    • Câu vị ngữ danh từ
    名词谓语句

    • Hỏi ngày tháng bằng 几月几号
    日期问法

     

    7

     

    22/07/2026

    Buổi 8

    Bài 7: Hỏi thăm (2) – Gia đình bạn có mấy người?
    第七课:询问(二)——你家有几口人?

    • Giới thiệu gia đình
    介绍家庭

    • Câu chữ 有
    “有”字句

    • Lượng từ chỉ người và gia đình
    量词与家庭成员

    • Kết cấu giới từ
    介词结构

     

    8

     

    24/07/2026

    Buổi 9

    Bài 8: Hỏi thăm (3) – Bây giờ là mấy giờ?
    第八课:询问(三)——现在几点?

    • Hỏi và nói giờ giấc
    询问时间

    • Cách đọc giờ trong tiếng Trung
    钟点表达法

    • Từ chỉ thời gian
    时间词

    • Thực hành hỏi đáp về thời gian
    时间问答练习

     

    9

     

    29/07/2026

    Buổi 10

    Bài 9: Hỏi thăm (4) – Bạn sống ở đâu?
    第九课:询问(四)——你住在哪儿?

    • Hỏi nơi ở và địa chỉ
    询问住址

    • Câu liên động
    连动句

    • Trạng ngữ nơi chốn
    地点状语

    • Cách nói địa chỉ đơn giản
    简单地址表达

     

    10

     

    31/07/2026

    Buổi 11

    Bài 10: Hỏi thăm (5) – Bưu điện ở đâu?
    第十课:询问(五)——邮局在哪儿?

    • Hỏi đường và chỉ đường
    问路与指路

    • Phương vị từ
    方位词

    • Câu hỏi chính phản
    正反疑问句

    • Từ vựng địa điểm công cộng
    公共场所词汇

     

    11

     

    05/08/2026

    Buổi 12

    Ôn tập các bài 1–10
    复习第一课至第十课

    • Thực hành giao tiếp tổng hợp
    综合会话训练

    12

     

    07/08/2026

    Buổi 13: Kiểm tra giữa khoá
    期中测试

    13

     

    12/08/2026

    Buổi 14

    Bài 11: Nhu cầu (1) – Tôi muốn mua quýt
    第十一课:需要(一)——我要买桔子

    • Mua bán hàng hóa đơn giản
    简单购物

    • Cách diễn đạt nhu cầu bằng 要
    “要”的用法

    • Động từ lặp lại
    动词重叠

    • Trợ từ ngữ khí 了
    语气助词“了”

     

    14

     

    14/08/2026

    Buổi 15

    Bài 12: Nhu cầu (2) – Tôi muốn mua áo len
    第十二课:需要(二)——我要买毛衣

    • Mua quần áo
    购买服装

    • Màu sắc và kích cỡ
    颜色与尺寸

    • Động từ năng nguyện
    能愿动词

    • Câu vị ngữ chủ vị
    主谓谓语句

     

    15

     

    19/08/2026

    Buổi 16

    Bài 13: Nhu cầu (3) – Phải đổi xe
    第十三课:需要(三)——要换车

    • Đi lại bằng phương tiện công cộng
    乘坐交通工具

    • Câu vị ngữ động từ có hai tân ngữ
    双宾语动词谓语句

    • Động từ năng nguyện 会
    能愿动词“会”

    • Số lượng từ làm định ngữ
    数量词作定语

     

    16

     

    21/08/2026

    Buổi 17

    Bài 14: Nhu cầu (4) – Tôi phải đi đổi tiền
    第十四课:需要(四)——我要换钱

    • Đổi tiền và giao dịch ngân hàng
    换钱与银行业务

    • Câu kiêm ngữ
    兼语句

    • Trợ từ ngữ khí 了
    语气助词“了”

    • Từ vựng tiền tệ
    货币词汇

     

    17

     

    26/08/2026

    Buổi 18

    Bài 15: Nhu cầu (5) – Tôi muốn gọi điện thoại quốc tế
    第十五课:需要(五)——我要打国际电话

    • Gọi điện thoại
    打电话

    • Câu dùng 了 (2)
    “了”字句(二)

    • Bổ ngữ kết quả
    结果补语

    • Hội thoại qua điện thoại
    电话会话

     

    18

     

    28/08/2026

    Buổi 19

    Bài 16: Hẹn hò (1) – Bạn đã xem Kinh kịch chưa?
    第十六课:相约(一)——你看过京剧吗?

    • Rủ đi xem biểu diễn
    邀请看演出

    • Trợ từ động thái 过
    动态助词“过”

    • Câu vô chủ
    无主句

    • Kinh nghiệm đã từng làm việc gì
    经历表达

     

    19

     

    03/09/2026

    Buổi 20

    Bài 17: Hẹn hò (2) – Đi sở thú nhé
    第十七课:相约(二)——去动物园吧

    • Mời và hẹn gặp
    邀请与约会

    • Câu hỏi lựa chọn
    选择疑问句

    • Bổ ngữ xu hướng (1)
    趋向补语(一)

    • Đề nghị bằng 吧
    “吧”的用法

     

    20

     

    04/09/2026

    Buổi 21

    Bài 18: Chào đón – Đi đường vất vả rồi!
    第十八课:迎接——路上辛苦了

    • Đón tiếp khách
    迎接客人

    • Cấu trúc 要……了
    “要……了”结构

    • Cấu trúc 是……的
    “是……的”结构

    • Giao tiếp đón tiếp thông dụng
    接待会话

     

    21

     

    09/09/2026

    Buổi 22

    Bài 19: Chào mừng – Hoan nghênh bạn
    第十九课:欢迎——欢迎你

    • Chào mừng và tiếp đón
    欢迎与接待

    • Giới từ 从、在
    介词“从、在”

    • Động từ, cụm động từ làm định ngữ
    动词短语作定语

    • Tình huống tiếp khách
    接待情景训练

     

    22

     

    11/09/2026

    Buổi 23

    • Bài 20: Chiêu đãi – Cạn ly vì tình hữu nghị của chúng ta
    第二十课:招待——为我们的友谊干杯

    • Dùng bữa và giao tiếp xã giao
    宴请与社交

    • Bổ ngữ trình độ
    程度补语

    • Bổ ngữ trình độ và tân ngữ
    程度补语与宾语

    • Các lời chúc thông dụng trên bàn tiệc
    宴会常用祝酒语

    Ôn tập

     

    23

     

    16/09/2026

    Kiểm tra cuối khoá

    24

     

     

    📩 LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ!

    Contact Us Now for Free Consultation!
    立即联系,免费咨询!

    🏆 Thông Tin Liên Hệ: Dịch thuật HACO

    Contact Information: HACO Translation
    联系方式:HACO 翻译公司

    QR HACO Vietnamese

     

    Fanpage
    Hotline
    Zalo